tiền trạm

Học thuật
Thân thiện
tiền trạm

Một đội tiền trạm dựng lều và chuẩn bị khu vực trước khi đoàn chính đến.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận nhỏ được cử đi trước: Một nhóm người hoặc một đơn vị nhỏ được phái đến một địa điểm trước khi lực lượng chính hoặc đoàn thể lớn di chuyển đến. Nhiệm vụ của họ chuẩn bị các điều kiện cần thiết về chỗ ở, nơi làm việc các phương tiện sinh hoạt.
    • Công việc, nhiệm vụ đi trước để chuẩn bị: Chỉ hành động hoặc công tác đi tiên phong, thăm dò sắp xếp trước cho một sự kiện hoặc hoạt động sắp diễn ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đội tiền trạm đã đến đảo trước hai tuần để dựng lều trại kho lương thực. (Nhóm đi tiên phong đã đến hòn đảo trước hai tuần để dựng lều trại kho chứa lương thực.)
    • Công tác tiền trạm cho hội nghị quốc tế đòi hỏi sự tỉ mỉ chu đáo. (Công việc chuẩn bị trước cho hội nghị quốc tế đòi hỏi sự tỉ mỉ chu đáo.)
    • Anh ấy nhận nhiệm vụ tiền trạm, đi khảo sát địa điểm tổ chức sự kiện. (Anh ấy nhận nhiệm vụ đi trước, đi khảo sát địa điểm tổ chức sự kiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm nhiệm vụ tiền trạm": Thực hiện công việc của một nhóm hoặc cá nhân đi trước để dọn đường, chuẩn bị.

    • Một nhóm kỹ thuật viên đang làm nhiệm vụ tiền trạm tại công trường mới. (Một nhóm kỹ thuật viên đang thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị tại công trường mới.)
  • "Đi tiền trạm": Hành động cụ thể của việc đi đến địa điểm trước để làm công tác chuẩn bị.

    • Giám đốc sẽ đi tiền trạm sang Nhật Bản vào tuần sau để sắp xếp cho chuyến công tác của đoàn. (Giám đốc sẽ đi trước sang Nhật Bản vào tuần sau để sắp xếp cho chuyến công tác của đoàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiền đồn (danh từ): Vị trí quân sự được thiết lậpxa, thường chức năng canh gác, trinh sát. Tuy cùng có nghĩa "đi trước, ở phía trước" nhưng "tiền đồn" thiên về quân sự phòng thủ hơn chuẩn bị điều kiện sinh hoạt.
  • Tiên phong (tính từ/danh từ): Đi đầu, dẫn đầu trong một lĩnh vực, phong trào nào đó. Nghĩa rộng hơn không nhất thiết gắn với nhiệm vụ chuẩn bị vật chất cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Nhóm tiên phong: Nhóm đi đầu, mở đường.
  • Đội đi trước: Đội được cử đi trước.
  • Bộ phận chuẩn bị: Bộ phận lo việc sắp xếp, dọn dẹp trước.
Cụm từ liên quan
  • Công tác tiền trạm: Chỉ toàn bộ hoạt động chuẩn bị trước tại hiện trường.

    • Công tác tiền trạm đã hoàn tất, mọi thứ đã sẵn sàng cho đoàn đại biểu. (Hoạt động chuẩn bị trước đã hoàn tất, mọi thứ đã sẵn sàng cho đoàn đại biểu.)
  • Khu vực tiền trạm: Khu vực tạm thời được thiết lập bởi đội tiền trạm.

    • Khu vực tiền trạm được bố trí gần sân bay để thuận tiện đón tiếp. (Khu vực được chuẩn bị trước được bố trí gần sân bay để thuận tiện đón tiếp.)
Lưu ý sử dụng
  • "Tiền trạm" thường được dùng trong các ngữ cảnh tính chất tổ chức, hành chính, quân sự hoặc cho các đoàn thể, sự kiện lớn cần sự chuẩn bị chu đáo về cơ sở vật chất.
  • Từ này ít khi dùng trong tình huống sinh hoạt cá nhân, gia đình thông thường.
tiền trạm

Một đội tiền trạm dựng lều và chuẩn bị khu vực trước khi đoàn chính đến.

  1. d. Bộ phận nhỏ được phái đến trước để chuẩn bị điều kiện sinh hoạt, làm việc cho bộ phận lớn đến sau. Đội tiền trạm. Làm nhiệm vụ tiền trạm. Đi tiền trạm (đi trước, làm tiền trạm).