tiền trạm

  1. d. Bộ phận nhỏ được phái đến trước để chuẩn bị điều kiện sinh hoạt, làm việc cho bộ phận lớn đến sau. Đội tiền trạm. Làm nhiệm vụ tiền trạm. Đi tiền trạm (đi trước, làm tiền trạm).
tiền trạm
Một đội tiền trạm dựng lều và chuẩn bị khu vực trước khi đoàn chính đến.